stride
stride (Noun)
Nghĩa 01
Từ này ở đây là danh từ nghĩa là “quần” (một loại trang phục mặc ở chân).
Trousers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một phong cách chơi piano jazz mang tính nhịp điệu, trong đó tay trái thay phiên chơi nốt bass đơn vào nhịp mạnh (downbeat) và hợp âm cách một quãng tám lên trên vào nhịp yếu (upbeat).
Denoting or relating to a rhythmic style of jazz piano playing in which the left hand alternately plays single bass notes on the downbeat and chords an octave higher on the upbeat.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của stride (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
stride | strides |
Kết hợp từ của stride (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bước tiến đáng kể considerable stride | Nhiều cộng đồng đã có những bước tiến đáng kể trong việc giảm nghèo năm ngoái. Many communities made considerable strides in reducing poverty last year. |
bước tiến lớn giant stride | Cộng đồng đã có bước tiến lớn trong việc giảm tình trạng vô gia cư vào năm 2022. The community made a giant stride in reducing homelessness in 2022. |
bước tiến ấn tượng impressive stride | Tổ chức từ thiện đã có bước tiến ấn tượng trong việc giảm tình trạng vô gia cư năm ngoái. The charity made an impressive stride in reducing homelessness last year. |
bước tiến lớn tremendous stride | Cộng đồng đã có những bước tiến lớn trong việc giảm tình trạng vô gia cư vào năm 2023. The community made tremendous strides in reducing homelessness in 2023. |
bước đi tự tin confident stride | Maria đi với bước đi tự tin tại sự kiện cộng đồng hôm qua. Maria walked with a confident stride at the community event yesterday. |
stride (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của stride (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đi vững bước stride come striding | Nhiều người bước đi tự tin trong các sự kiện xã hội như lễ hội hàng năm. Many people stride confidently during social events like the annual festival. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "stride" có nghĩa là bước đi một cách tự tin và mạnh mẽ, thường liên quan đến việc di chuyển nhanh hoặc một khoảng cách dài trong một bước. Trong tiếng Anh Anh, "stride" có thể được sử dụng theo nghĩa đen và nghĩa bóng để chỉ quá trình tiến bộ hoặc thành tựu. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này cũng mang những nghĩa tương tự, tuy nhiên có thể đặc trưng hơn trong các tình huống thể thao hoặc lòng tự tin. Phiên âm có sự khác biệt nhẹ ở âm tiết nhấn mạnh.