Anh - Việt

Bản dịch của từ Stealthily trong tiếng Việt

stealthily

Adverb

stealthily (Adverb)

/stˈɛlθili/
/stˈɛlθili/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động thực hiện một cách lén lút, kín đáo để người khác không thấy hoặc không biết; làm chuyện bí mật, vụng trộm.

In a stealthy manner furtively.

Ví dụ
Cô ấy lén lút quan sát buổi tụ họp mà không ai nhận ra.She stealthily observed the gathering without anyone noticing her presence.
Họ không lén lút vào bữa tiệc; mọi người đều thấy họ đến.They did not stealthily enter the party; everyone saw them arrive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh