ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Participate
Tham gia vào một hoạt động, sự kiện hoặc buổi họp; có mặt và góp phần trong một việc nào đó.
Participate, attend.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tham gia vào một hoạt động hoặc sự kiện; có mặt và góp phần/đóng góp vào việc gì đó.
Be involved; take part.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/participate/