attend
attend (Verb)
Nghĩa 01
Tham gia, có mặt tại một sự kiện hoặc buổi họp; tới để tham dự.
Join.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Trong ngữ cảnh này, 'attend' mang nghĩa là 'xử lý', tức là chú ý đến, giải quyết một việc hoặc sự việc nào đó để đảm bảo nó được lo liệu hoặc giải quyết ổn thỏa.
Deal with.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của attend (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | attend |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | attended |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | attended |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | attends |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | attending |
Kết hợp từ của attend (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
ít người tham gia sparsely attended | Sự kiện xã hội được tham dự thưa thớt do thời tiết xấu. The social event was sparsely attended due to bad weather. |
được tham dự tích cực well attended | Sự kiện từ thiện đã được tham dự đông đủ bởi hơn 500 người. The charity event was well attended by over 500 people. |