Bản dịch của từ Attend trong tiếng Việt

Attend

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Attend(Verb)

əˈtend
əˈtend
01

Tham gia, có mặt tại một sự kiện hoặc buổi họp; tới để tham dự.

Join.

Ví dụ
02

Trong ngữ cảnh này, 'attend' mang nghĩa là 'xử lý', tức là chú ý đến, giải quyết một việc hoặc sự việc nào đó để đảm bảo nó được lo liệu hoặc giải quyết ổn thỏa.

Deal with.

Ví dụ
03

Đi theo, hầu hạ hoặc hộ tống một người quan trọng (như thành viên hoàng gia) — tức là có mặt để phục vụ, chăm sóc và bảo vệ họ khi cần.

Escort and wait on (a member of royalty or other important person)

Ví dụ
04

Có mặt tại một sự kiện, cuộc họp hoặc buổi lễ; tham dự.

Be present at (an event, meeting, or function)

Ví dụ
05

(dùng khi nói về một sự việc xảy ra cùng lúc hoặc là hệ quả của điều gì) xảy ra cùng với hoặc kèm theo; đi kèm với

Occur with or as a result of.

Ví dụ

Dạng động từ của Attend (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Attend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Attended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Attended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Attends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Attending

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ