Bản dịch của từ Meeting trong tiếng Việt

Meeting

Noun CountableNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meeting (Noun Countable)

ˈmiː.tɪŋ
ˈmiː.tɪŋ
01

Cuộc gặp gỡ; buổi họp hoặc cuộc họp giữa hai người trở lên để trao đổi thông tin, thảo luận hoặc đưa ra quyết định.

Meeting.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Meeting (Noun)

mˈiɾɪŋ
mˈiɾɪŋ
01

Những người tham dự một cuộc họp hoặc buổi gặp mặt; tập thể những người có mặt tại buổi gặp.

(collective) The people at such a gathering.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(danh từ, không đếm được) Hành động hoặc quá trình các người hoặc vật gặp gỡ, tiếp xúc với nhau; sự gặp nhau.

(gerund, uncountable) The act of persons or things that meet.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(từ Mỹ mộc mạc, cổ) Một buổi tụ họp tôn giáo do một mục sư truyền cảm hứng tổ chức ở các thị trấn nhỏ ở Mỹ, thường gồm cầu nguyện, thuyết giảng, hát thánh ca và kêu gọi theo đạo.

(rustic US, dated) A religious service held by a charismatic preacher in small towns in the United States.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ