hire
hire (Verb)
Nghĩa 01
Tuyển dụng hoặc thuê người để làm một công việc nào đó; mướn nhân viên, nhận người vào làm việc.
Hire, recruit who to do what.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của hire (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | hire |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | hired |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | hired |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | hires |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | hiring |
Kết hợp từ của hire (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tuyển dụng và sa thải hire and fire | Công ty có quyền tuyển dụng và sa thải nhân viên. The company has the power to hire and fire employees. |
hire (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của hire (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
hire | hires |
Kết hợp từ của hire (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nhân viên mới được thuê gần đây recent hire | Người mới được tuyển dụng của công ty là một nhà thiết kế đồ họa tài năng. The company's recent hire is a talented graphic designer. |
ứng viên tiềm năng prospective hire | Ứng viên tiềm năng đã chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra viết IELTS chưa? Is the prospective hire well-prepared for the IELTS writing test? |
cho thuê thiết bị equipment hire | Việc thuê thiết bị là cần thiết để tổ chức một sự kiện xã hội. Equipment hire is essential for setting up a social event. |
ứng viên tiềm năng potential hire | Công ty đã phỏng vấn một ứng viên tiềm năng cho vị trí quản lý truyền thông xã hội. The company interviewed a potential hire for the social media manager position. |
nhân viên mới new hire | Công ty chào đón một nhân viên mới trong bộ phận tiếp thị. The company welcomed a new hire in the marketing department. |
