Bản dịch của từ Hire trong tiếng Việt

Hire

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hire (Verb)

haɪər
haɪr
01

Tuyển dụng hoặc thuê người để làm một công việc nào đó; mướn nhân viên, nhận người vào làm việc.

Hire, recruit who to do what.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuê, mượn tạm một vật hoặc dịch vụ trong một khoảng thời gian theo một thỏa thuận và trả tiền cho việc đó.

Obtain the temporary use of (something) for an agreed payment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tuyển dụng hoặc thuê ai đó làm việc và trả lương cho họ.

Employ (someone) for wages.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hire (Noun)

hˈɑɪɚ
hˈɑɪɹ
01

Người được thuê để làm việc; một nhân viên hoặc lao động được nhận vào làm công việc nào đó.

A person who is hired; an employee.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động thuê ai đó làm việc hoặc thuê một vật (ví dụ: thuê nhân viên, thuê xe).

The action of hiring someone or something.

hire nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ