Bản dịch của từ Tempt trong tiếng Việt

Tempt

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tempt(Verb)

tˈɛmpt
tˈɛmpt
01

Cám dỗ; dụ người khác làm điều họ thấy hấp dẫn nhưng biết là sai hoặc không khôn ngoan.

Entice or try to entice someone to do something that they find attractive but know to be wrong or unwise.

引诱或诱使某人做他们认为有吸引力但知道错误或不明智的事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Tempt (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Tempt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Tempted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Tempted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tempts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Tempting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ