Bản dịch của từ Wearing trong tiếng Việt

Wearing

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wearing(Adjective)

wˌeiɹˌɪŋ
wˈɛɹɪŋ
01

Gây mòn, làm hao mòn hay làm xói mòn dần dần bề mặt hoặc vật chất do tác động cơ học hoặc hóa học.

Causing erosion.

造成侵蚀

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả vật gì đó dễ bị mòn, hỏng dần do sử dụng liên tục và có thể bị mòn rách hoặc hết tuổi thọ theo thời gian.

That wears deteriorate through use and may eventually wear out.

因使用而磨损的物品。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Gây mệt mỏi hoặc làm kiệt sức về mặt tinh thần do thói quen, sự việc hay hành động lặp đi lặp lại làm người ta mất kiên nhẫn.

Causing tiredness trying to a persons patience.

令人疲惫的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ