Bản dịch của từ Toast trong tiếng Việt
Toast
Noun [U/C] Verb

Toast(Noun)
tˈəʊst
ˈtoʊst
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chiếc cốc nâng lên chúc mừng hoặc để ăn mừng
A tall glass for toasting or celebrating.
一杯香槟或酒,用来祝贺或庆祝
Ví dụ
Toast(Verb)
tˈəʊst
ˈtoʊst
01
Làm nâu bánh mì bằng cách phơi nó trước nhiệt
The slices of bread are toasted golden on both sides.
这些面包片两面都烤得金黄金黄的,色泽诱人。
Ví dụ
Ví dụ
03
Ví dụ
