enjoyable
enjoyable (Adjective)
Nghĩa 01 · Mô tả điều gì đó khiến người ta cảm thấy thích thú, vui vẻ, thú vị khi trải nghiệm.
Mô tả điều gì đó khiến người ta cảm thấy thích thú, vui vẻ, thú vị khi trải nghiệm.
Interesting, enjoyable.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Mô tả điều gì đó mang lại cảm giác dễ chịu, thú vị hoặc khiến người ta vui vẻ; có thể đem lại niềm vui hoặc sự thoải mái khi trải nghiệm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của enjoyable (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
enjoyable thú vị | more enjoyable thú vị hơn | most enjoyable thú vị nhất |
Kết hợp từ của enjoyable (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
khá thú vị fairly enjoyable | Bữa picnic cộng đồng khá vui vẻ. The community picnic was fairly enjoyable. |
vô cùng thú vị immensely enjoyable | Buổi tụ họp xã hội rất thú vị. The social gathering was immensely enjoyable. |
rất thú vị highly enjoyable | Buổi tụ tập xã hội rất thú vị. The social gathering was highly enjoyable. |
rất thú vị hugely enjoyable | Buổi tụ họp xã hội rất thú vị với trò chơi và âm nhạc. The social gathering was hugely enjoyable with games and music. |
đặc biệt thú vị especially enjoyable | Các cuộc tụ tập xã hội thật sự thú vị vào mùa lễ hội. Social gatherings are especially enjoyable during the holiday season. |