Bản dịch của từ Distributive trong tiếng Việt

Distributive

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Distributive (Adjective)

dɪstɹˈɪbjətɪv
dɪstɹˈɪbjutɪv
01

(toán học) Tính phân phối: đặc tính của một phép toán hoặc hàm số cho biết cách nó tác động lên từng thành phần của một phép toán khác, tức là có thể “phân phối” lên các thành phần rồi thực hiện. Ví dụ: phép nhân phân phối đối với cộng vì a*(b+c) = a*b + a*c.

(mathematics) A property of functions that have a rule describing how the function can be performed to the individual components of another operation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Liên quan đến việc phân phối, phân phát hoặc chia sẻ (ví dụ: cách hàng hóa, tài nguyên hoặc lợi ích được phân bố).

Relating to distribution.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(trong logic) thuộc về việc phân bổ hoặc chỉ định các bộ phận của một khái niệm tổng quát; tức là khi một thuật ngữ tổng quát được chia ra thành các loài hoặc trường hợp cụ thể.

(logic) Assigning the species of a general term.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Distributive (Noun)

dɪstɹˈɪbjətɪv
dɪstɹˈɪbjutɪv
01

(toán học) số từ phân phối

(mathematics) A distributive numeral.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong ngữ pháp, từ 'distributive' dùng để chỉ tính từ hoặc đại từ mang nghĩa phân phát, phân đều hoặc lần lượt cho từng cá thể (ví dụ: each, every, either, neither).

(grammar) A distributive adjective or pronoun.

Ví dụ
03

(ngữ pháp) ‘distributive’ là dạng/biến cách phân bố, dùng để chỉ trường hợp ngữ pháp cho thấy hành động hoặc đồ vật được phân phát, chia đều cho từng thành phần (ví dụ: “mỗi người một cái”).

(grammar) distributive case.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ