ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Pasture
Đất phủ cỏ và các cây thấp, thích hợp cho gia súc ăn cỏ, đặc biệt là bò hoặc cừu.
Land covered with grass and other low plants suitable for grazing animals especially cattle or sheep.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thả (đàn) gia súc ra ăn cỏ trên bãi cỏ hoặc đồng cỏ; để động vật đi gặm cỏ.
Put animals to graze in a pasture.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/pasture/