Bản dịch của từ Graze trong tiếng Việt

Graze

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Graze (Verb)

ɡreɪz
ɡreɪz
01

Động từ dùng cho gia súc: ăn cỏ trên đồng, gặm cỏ khi đi ăn (ví dụ: bò, cừu đi ăn cỏ trên đồng).

(for livestock) to graze, graze.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cọ xát hoặc làm trầy, làm rách nhẹ bề mặt da (thường do va chạm với vật cứng hoặc mặt đất), gây vết xước nông, đau rát và có thể chảy máu ít.

Scrape and break the surface of the skin of (a part of the body)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(dùng cho gia súc như bò, cừu...) ăn cỏ trên đồng hoặc bãi cỏ, thường bằng cách gặm cỏ từ mặt đất.

(of cattle, sheep, etc.) eat grass in a field.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Graze (Noun)

gɹˈeiz
gɹˈeiz
01

Một vết trầy nhẹ trên da do bị cọ xát, khiến lớp ngoài của da bị tróc nhưng thường không sâu và không chảy nhiều máu.

A slight injury where the skin is scraped.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ