Bản dịch của từ Scrape trong tiếng Việt

Scrape

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scrape (Noun)

skɹˈeip
skɹˈeip
01

Một thủ thuật y tế gồm nong cổ tử cung và nạo buồng tử cung; thường gọi là nạo (cổ tử cung và tử cung) để lấy mô hoặc làm sạch lòng tử cung.

A procedure of dilatation of the cervix and curettage of the uterus.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động hoặc tiếng phát ra khi có vật cọ xát, kéo qua bề mặt (thường tạo tiếng cọt kẹt, rít hoặc sột soạt).

An act or sound of scraping.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Scrape (Verb)

skɹˈeip
skɹˈeip
01

Sao chép hoặc thu thập dữ liệu từ một trang web bằng chương trình máy tính (tự động lấy thông tin từ trang web).

Copy (data) from a website using a computer program.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kéo hoặc chà một vật cứng hoặc sắc trên bề mặt để loại bỏ bụi bẩn hoặc vật dính trên đó.

Drag or pull a hard or sharp implement across (a surface or object) so as to remove dirt or other matter.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chà xát hoặc làm cho thứ gì đó vô tình chà vào bề mặt ráp hoặc cứng, gây trầy xước, hỏng hoặc gây thương tích nhẹ.

Rub or cause to rub by accident against a rough or hard surface, causing damage or injury.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Vừa đủ lọt qua hoặc đi sát qua một vật

Narrowly pass by or through something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ