Bản dịch của từ Narrowly trong tiếng Việt

Narrowly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Narrowly (Adverb)

nˈɛɹoʊli
nˈɛɹoʊli
01

Diễn đạt việc xảy ra một cách rất sát, chỉ hơn một chút; suýt soát, với khoảng cách hoặc tỉ lệ rất nhỏ.

Closely; by a narrow margin.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Theo cách hẹp, chặt chẽ; không linh hoạt hoặc không có nhiều lựa chọn/độ rộng (ví dụ: suy nghĩ, quy định, khoảng cách).

In a narrow manner; without flexibility or latitude.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ