Anh - Việt

Bản dịch của từ Predicament trong tiếng Việt

predicament

Noun

predicament (Noun)

/pɹidˈɪkəmn̩t/
/pɹɪdˈɪkəmn̩t/
AI

Nghĩa 01

(theo logic Aristote) một trong mười “hạng” hay “phân loại” cơ bản dùng để mô tả mặt nào đó của thực thể: chất (bản thể), lượng, tính chất, quan hệ, nơi chốn, thời gian, tư thế, sở hữu, hành động và bị động.

(in Aristotelian logic) each of the ten ‘categories’, often listed as: substance or being, quantity, quality, relation, place, time, posture, having or possession, action, and passion.

Ví dụ
Cô ấy đã gặp phải tình thế khó khăn do vấn đề tài chính của mình.She found herself in a predicament due to her financial troubles.
Tình thế khó khăn của công ty đã trở nên tồi tệ hơn do suy thoái kinh tế do đại dịch.The company's predicament was worsened by the pandemic-induced economic downturn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một tình huống khó xử, khó khăn hoặc gây bối rối mà người ta khó thoát ra hoặc không biết phải xử lý thế nào.

A difficult, unpleasant, or embarrassing situation.

Ví dụ
Cô ấy đã tìm thấy bản thân mình trong tình thế khó khăn tại sự kiện xã hội.She found herself in a predicament at the social event.
Tình thế khó khăn mà anh ấy đối diện là do sự hiểu lầm xã hội.The predicament he faced was due to social misunderstandings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của predicament (Noun)

SingularPlural

predicament

predicaments

Kết hợp từ của predicament (Noun)

ADJECTIVE + predicamentPREPOSITIONVERB + predicament
Kết hợp từ của predicament
Collocation
Ví dụ

tình cảnh cá nhân

personal predicament

Nhiều người gặp phải tình huống cá nhân trong thời kỳ suy thoái kinh tế như 2020.

Many people face a personal predicament during economic downturns like 2020.

tình cảnh tương tự

similar predicament

Nhiều người gặp phải tình huống tương tự trong suy thoái kinh tế như năm 2020.

Many people face a similar predicament during economic downturns like 2020.

tình thế khó khăn

difficult predicament

Cô ấy đối diện với tình huống khó khăn khi phải chọn giữa hai lời mời làm việc.

She faced a difficult predicament when choosing between two job offers.

tình hình khốn cùng

dire predicament

Nhiều gia đình đối mặt với tình huống khó khăn trong thời kỳ suy thoái kinh tế.

Many families face a dire predicament during economic recessions.

tình cảnh của con người

human predicament

Tình trạng con người thường dẫn đến bất bình đẳng xã hội ở Detroit.

The human predicament often leads to social inequality in cities like Detroit.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh