Anh - Việt

Bản dịch của từ Aristotelian trong tiếng Việt

aristotelian

NounAdjective

aristotelian (Noun)

/ɚɪstətˈilin/
/æɹɪstətˈiljn/
AI

Nghĩa 01

Người theo triết học của Aristoteles; người ủng hộ hoặc nghiên cứu học thuyết, tư tưởng của Aristotle.

a follower of the philosophy of Aristotle.

Ví dụ
Nhiều sinh viên theo trường phái Aristotelian trong cách tiếp cận đạo đức.Many students are Aristotelian in their approach to ethics and morality.
Không phải tất cả các triết gia đều theo trường phái Aristotelian; một số thích ý tưởng hiện đại hơn.Not all philosophers are Aristotelian; some prefer modern ideas instead.

aristotelian (Adjective)

/ɚɪstətˈilin/
/æɹɪstətˈiljn/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) liên quan đến triết học, tư tưởng hoặc các ý tưởng của nhà triết học Hy Lạp Aristotle; dùng để mô tả quan điểm, lý thuyết hoặc phương pháp tư duy mang tính Aristote.

relating to the Greek philosopher Aristotle or his philosophy.

Ví dụ
Nhiều lý thuyết xã hội bị ảnh hưởng bởi các ý tưởng Aristotelian về đạo đức.Many social theories are influenced by Aristotelian ideas on ethics.
Triết lý Aristotelian không ủng hộ chủ nghĩa cá nhân cực đoan trong xã hội.Aristotelian philosophy does not support extreme individualism in society.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh