Bản dịch của từ Aristotle trong tiếng Việt

Aristotle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aristotle(Noun)

ˈɛɹəstɑtl
ˈæɹɪstɑtl
01

Triết gia và nhà khoa học Hy Lạp sống trong khoảng 384–322 TCN, người có ảnh hưởng lớn tới triết học phương Tây, nghiên cứu về logic, đạo đức, chính trị và khoa học tự nhiên.

384–322 BC Greek philosopher and scientist.

古希腊哲学家和科学家

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một vật dụng có hình dạng như bình, chai; dùng để đựng chất lỏng (ví dụ: nước, rượu, dầu).

A bottle.

瓶子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh