Bản dịch của từ Curettage trong tiếng Việt

Curettage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Curettage(Noun)

kjʊɹˈɛtɪdʒ
kjʊɹˈɛtɪdʒ
01

Thủ thuật nạo, tức là dùng dụng cụ gọi là curette để cạo hoặc nạo lớp niêm mạc (thường là niêm mạc tử cung) nhằm loại bỏ mô, máu hoặc tế bào bất thường.

The use of a curette especially on the lining of the uterus.

刮宫

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ