Bản dịch của từ Curettage trong tiếng Việt
Curettage

Curettage (Noun)
Thủ thuật nạo, tức là dùng dụng cụ gọi là curette để cạo hoặc nạo lớp niêm mạc (thường là niêm mạc tử cung) nhằm loại bỏ mô, máu hoặc tế bào bất thường.
The use of a curette especially on the lining of the uterus.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Curettage là một thuật ngữ chỉ phương pháp phẫu thuật sử dụng dụng cụ gọi là curette để nạo bỏ mô từ bề mặt của một cơ quan. Thường được áp dụng trong lĩnh vực sản khoa và phụ khoa, curettage có thể được sử dụng để lấy mẫu mô để chẩn đoán hoặc loại bỏ tế bào bất thường. Từ này không có sự khác biệt giữa Anh và Mỹ về hình thức hay ý nghĩa, tuy nhiên, trong ngữ cảnh y tế, có thể có sự phân biệt về tần suất sử dụng.
Curettage là một thuật ngữ chỉ phương pháp phẫu thuật sử dụng dụng cụ gọi là curette để nạo bỏ mô từ bề mặt của một cơ quan. Thường được áp dụng trong lĩnh vực sản khoa và phụ khoa, curettage có thể được sử dụng để lấy mẫu mô để chẩn đoán hoặc loại bỏ tế bào bất thường. Từ này không có sự khác biệt giữa Anh và Mỹ về hình thức hay ý nghĩa, tuy nhiên, trong ngữ cảnh y tế, có thể có sự phân biệt về tần suất sử dụng.
