Bản dịch của từ Lining trong tiếng Việt

Lining

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lining (Noun)

lˈaɪnɪŋ
lˈaɪnɪŋ
01

Lớp phủ hoặc vật liệu lót ở bên trong một vật gì đó, dùng để che chắn, bảo vệ hoặc làm cho bề mặt bên trong mịn hơn (ví dụ: lớp lót trong áo khoác, túi xách, mũ).

A covering for the inside surface of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động gắn một lớp lót hoặc phủ bên trong/ bên ngoài đồ vật (ví dụ: lót áo, lót giày, lót túi) để bảo vệ, giữ ấm hoặc làm đẹp.

The act of attaching such a covering.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vật liệu được dùng làm lớp lót bên trong của quần áo, túi, giày hoặc đồ gia dụng để che phủ, bảo vệ hoặc làm mịn bề mặt bên trong.

The material used for such a covering.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ