Bản dịch của từ Disinclination trong tiếng Việt

Disinclination

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disinclination(Noun)

dɪsɪnklənˈeɪʃn
dɪsɪnklənˈeɪʃn
01

Sự không muốn làm việc gì đó hoặc thiếu nhiệt tình, do cảm thấy ngại, lười, hoặc không hứng thú.

A reluctance or lack of enthusiasm.

不愿意,缺乏热情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ