Anh - Việt

Bản dịch của từ Disinclination trong tiếng Việt

disinclination

Noun

disinclination (Noun)

/dɪsɪnklənˈeɪʃn/
/dɪsɪnklənˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Sự không muốn làm việc gì đó hoặc thiếu nhiệt tình, do cảm thấy ngại, lười, hoặc không hứng thú.

Sự không muốn làm việc gì đó hoặc thiếu nhiệt tình, do cảm thấy ngại, lười, hoặc không hứng thú.

A reluctance or lack of enthusiasm.

Ví dụ
Cô ấy đã thể hiện sự không muốn tham dự các buổi tụ tập xã hội.She displayed a disinclination to attend social gatherings.
Anh ấy không cảm thấy không muốn tham gia vào các sự kiện xã hội.He felt no disinclination towards participating in social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh