Bản dịch của từ Snub trong tiếng Việt

Snub

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snub(Adjective)

snəb
snˈʌb
01

Miêu tả chiếc mũi của người: ngắn, hơi cụt và hơi hướng lên ở đầu mũi (mũi tẹt, đầu mũi hơi vểnh).

Of a persons nose short and turned up at the end.

Ví dụ

Snub(Noun)

snəb
snˈʌb
01

Hành động lạnh nhạt, phớt lờ hoặc coi thường ai đó (không trả lời, không chào hoặc tỏ thái độ xem thường).

An act of rebuffing or ignoring someone or something.

Ví dụ

Snub(Verb)

snəb
snˈʌb
01

Từ 'snub' ở dạng động từ nghĩa là phớt lờ, lạnh nhạt từ chối hoặc hắt hủi ai một cách khinh bỉ hoặc thiếu tôn trọng.

Rebuff ignore or spurn disdainfully.

Ví dụ
02

Kiểm soát hoặc giữ chuyển động của ngựa hoặc thuyền bằng cách quấn dây thừng quanh trụ hoặc cọc để ngăn chặn nó di chuyển tự do.

Check the movement of a horse or boat especially by a rope wound round a post.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ