Anh - Việt

Bản dịch của từ Snub trong tiếng Việt

snub

VerbAdjectiveNoun

snub (Verb)

/snəb/
/snˈʌb/
AI

Nghĩa 01

Từ 'snub' ở dạng động từ nghĩa là phớt lờ, lạnh nhạt từ chối hoặc hắt hủi ai một cách khinh bỉ hoặc thiếu tôn trọng.

Rebuff ignore or spurn disdainfully.

Ví dụ
Cô ấy đã từ chối lời mời của anh ấy đến buổi tiệc thứ Bảy tuần trước.She snubbed his invitation to the party last Saturday.
Họ không từ chối các bạn cùng lớp trong dự án nhóm.They did not snub their classmates during the group project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Kiểm soát hoặc giữ chuyển động của ngựa hoặc thuyền bằng cách quấn dây thừng quanh trụ hoặc cọc để ngăn chặn nó di chuyển tự do.

Check the movement of a horse or boat especially by a rope wound round a post.

Ví dụ
Họ buộc thuyền vào bến mỗi cuối tuần.They snub the boat to the dock every weekend.
Cô ấy không buộc ngựa trong buổi học cưỡi.She did not snub the horse during the riding lesson.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của snub (Verb)

PHRASESsnub + ADVERB
Kết hợp từ của snub
Collocation
Ví dụ

cảm thấy bị coi thường

feel snubbed

Cô ấy cảm thấy bị từ chối bởi việc bạn bè không mời cô đến bữa tiệc.

She feels snubbed by her friends' lack of invitation to the party.

snub (Adjective)

/snəb/
/snˈʌb/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả chiếc mũi của người: ngắn, hơi cụt và hơi hướng lên ở đầu mũi (mũi tẹt, đầu mũi hơi vểnh).

of a persons nose short and turned up at the end.

Ví dụ
Mũi hếch của cô ấy khiến cô trông độc đáo và quyến rũ tại bữa tiệc.Her snub nose made her look unique and charming at the party.
Nhiều người không thích mũi hếch theo tiêu chuẩn sắc đẹp.Many people do not like a snub nose for beauty standards.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

snub (Noun)

/snəb/
/snˈʌb/
AI

Nghĩa 01

Hành động lạnh nhạt, phớt lờ hoặc coi thường ai đó (không trả lời, không chào hoặc tỏ thái độ xem thường).

An act of rebuffing or ignoring someone or something.

Ví dụ
Sự từ chối của cô ấy tại bữa tiệc đã làm tổn thương John.Her snub at the party hurt John's feelings deeply.
Họ không ngờ đến sự từ chối như vậy từ bạn cùng lớp.They did not expect such a snub from their classmates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của snub (Noun)

ADJECTIVE + snubPREPOSITIONVERB + snub
Kết hợp từ của snub
Collocation
Ví dụ

sự xúc phạm đáng xấu hổ

humiliating snub

Sự xúc phạm đáng xấu hổ của cô ấy tại bữa tiệc khiến anh im thin thít.

Her humiliating snub at the party left him speechless.

sự từ chối đáng xấu hổ

embarrassing snub

Đó là một sự từ chối khiếp đảm khi John phớt lờ Mary tại bữa tiệc.

It was an embarrassing snub when John ignored Mary at the party.

cố ý phớt lờ

deliberate snub

Cô ấy cố ý phớt lờ anh ấy tại sự kiện xã hội.

She deliberately snubbed him at the social event.

sự từ chối rõ ràng

apparent snub

Sự từ chối rõ ràng ảnh hưởng đến sự tự tin của cô ấy trong bài thi nói.

The apparent snub affected her confidence during the speaking test.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh