Anh - Việt

Bản dịch của từ Spurn trong tiếng Việt

spurn

VerbNoun

spurn (Verb)

/spɚɹn/
/spˈɝn/
AI

Nghĩa 01

Từ 'spurn' có nghĩa là từ chối một người hoặc điều gì đó một cách khinh bỉ, coi thường; không tiếp nhận và tỏ thái độ chê bai, xem nhẹ.

Reject with disdain or contempt.

Ví dụ
Nhiều người đã khước từ ý tưởng kiểm duyệt mạng xã hội vào năm 2023.Many people spurned the idea of social media censorship in 2023.
Họ đã không khước từ lời mời tham dự cuộc họp cộng đồng tuần trước.They did not spurn the invitation to the community meeting last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

spurn (Noun)

/spɚɹn/
/spˈɝn/
AI

Nghĩa 01

Hành động từ chối, khước từ hoặc xem thường một người hoặc một đề nghị; hành động bỏ đi hoặc không chấp nhận một cách thẳng thừng.

An act of spurning.

Ví dụ
Nhiều người đã từ chối ý tưởng hạn chế mạng xã hội vào năm 2023.Many people spurned the idea of social media restrictions in 2023.
Cô ấy đã không từ chối cơ hội tham gia dự án cộng đồng.She did not spurn the opportunity to join the community project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh