Bản dịch của từ Spurning trong tiếng Việt

Spurning

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spurning (Noun)

spˈɝnɪŋ
spˈɝnɪŋ
01

Hành động từ chối hoặc bác bỏ một cái gì đó; việc không chấp nhận hoặc khước từ một đề nghị, lời mời, ý kiến, v.v.

An act of rejecting something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Spurning (Verb)

spˈɝnɪŋ
spˈɝnɪŋ
01

Từ 'spurning' nghĩa là từ chối, phớt lờ hoặc bác bỏ ai đó/điều gì đó một cách rõ rệt.

Reject or ignore.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ