Bản dịch của từ Bungle trong tiếng Việt

Bungle

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bungle (Noun)

bˈʌŋgl̩
bˈʌŋgl̩
01

Một sai lầm hoặc hành động được thực hiện một cách vụng về, tồi hoặc không đúng; việc làm hỏng việc gì đó do thiếu cẩn thận hoặc kỹ năng.

A mistake or badly carried out action.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Bungle (Verb)

bˈʌŋgl̩
bˈʌŋgl̩
01

Làm một việc gì đó một cách vụng về, kém khéo hoặc thiếu năng lực, dẫn đến lỗi lầm hoặc kết quả tồi.

Carry out (a task) clumsily or incompetently.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ