Bản dịch của từ Bungle trong tiếng Việt
Bungle

Bungle (Noun)
Bungle (Verb)
Làm một việc gì đó một cách vụng về, kém khéo hoặc thiếu năng lực, dẫn đến lỗi lầm hoặc kết quả tồi.
Carry out (a task) clumsily or incompetently.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "bungle" là một động từ tiếng Anh có nghĩa là thực hiện một nhiệm vụ một cách vụng về hoặc không hiệu quả, dẫn đến thất bại hoặc sai sót. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cách viết và phát âm giống nhau. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, "bungle" thường xuất hiện trong ngôn ngữ hàng ngày ở cả hai phương ngữ nhưng có thể được sử dụng phổ biến hơn trong các ngữ cảnh hóm hỉnh hay châm biếm.
Họ từ
Từ "bungle" là một động từ tiếng Anh có nghĩa là thực hiện một nhiệm vụ một cách vụng về hoặc không hiệu quả, dẫn đến thất bại hoặc sai sót. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cách viết và phát âm giống nhau. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, "bungle" thường xuất hiện trong ngôn ngữ hàng ngày ở cả hai phương ngữ nhưng có thể được sử dụng phổ biến hơn trong các ngữ cảnh hóm hỉnh hay châm biếm.
