Bản dịch của từ Shore trong tiếng Việt

Shore

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shore (Noun)

ʃˈɔɹ
ʃoʊɹ
01

Một thanh chống hoặc dầm đặt nghiêng tựa vào vật gì đó yếu hoặc không vững để giữ cho nó chắc, tránh đổ sập; thường dùng để tạm chống dựng hoặc cố định công trình, tường, giàn giáo...

A prop or beam set obliquely against something weak or unstable as a support.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đất hoặc bãi ven theo mép của biển, hồ hoặc vùng nước lớn khác, nơi nước tiếp giáp với đất.

The land along the edge of a sea, lake, or other large body of water.

shore nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Shore (Verb)

ʃˈɔɹ
ʃoʊɹ
01

Đỡ, chống (bằng vật chống, xà, cột hoặc giàn) để giữ cho vật gì đó không sụp đổ hoặc nghiêng.

Support or hold up something with props or beams.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ