Anh - Việt

Bản dịch của từ Shore trong tiếng Việt

shore

NounVerb

shore (Noun)

/ʃˈɔɹ/
/ʃoʊɹ/
AI

Nghĩa 01

Một thanh chống hoặc dầm đặt nghiêng tựa vào vật gì đó yếu hoặc không vững để giữ cho nó chắc, tránh đổ sập; thường dùng để tạm chống dựng hoặc cố định công trình, tường, giàn giáo...

A prop or beam set obliquely against something weak or unstable as a support.

Ví dụ
Bờ biển của lòng tốt giúp trại tạm dành cho người vô gia cư duy trì.The shore of kindness helped the homeless shelter stay afloat.
Bờ biển của sự hào phóng cung cấp một nền móng ổn định cho tổ chức từ thiện.The shore of generosity provided a stable foundation for the charity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đất hoặc bãi ven theo mép của biển, hồ hoặc vùng nước lớn khác, nơi nước tiếp giáp với đất.

The land along the edge of a sea, lake, or other large body of water.

Ví dụ
Mọi người thích dã ngoại trên bờ hồ.People enjoyed picnicking on the shore of the lake.
Buổi tiệc trên bãi biển được tổ chức ở bờ biển.The beach party was held on the shore of the ocean.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của shore (Noun)

SingularPlural

shore

shores

Kết hợp từ của shore (Noun)

PREPOSITIONVERB + shoreshore + NOUN
Kết hợp từ của shore
Collocation
Ví dụ

bên bờ của

on the shores of

Nhiều gia đình đã tụ tập trên bờ hồ Michigan vào mùa hè trước.

Many families gathered on the shores of Lake Michigan last summer.

xung quanh bờ biển

around the shore of

Chúng tôi tụ tập quanh bờ hồ Michigan để tổ chức buổi picnic.

We gathered around the shore of Lake Michigan for the picnic.

bờ biển

by the shore

Nhiều người tụ tập bên bờ biển cho các sự kiện xã hội mỗi cuối tuần.

Many people gather by the shore for social events every weekend.

bờ biển của

shore of

Nhiều người tụ tập ở bờ hồ Michigan cho các sự kiện xã hội.

Many people gather on the shore of Lake Michigan for social events.

vượt bờ

beyond the shore

Nhiều sự kiện xã hội diễn ra ngoài bờ của trung tâm cộng đồng.

Many social events occur beyond the shore of the community center.

shore (Verb)

/ʃˈɔɹ/
/ʃoʊɹ/
AI

Nghĩa 01

Đỡ, chống (bằng vật chống, xà, cột hoặc giàn) để giữ cho vật gì đó không sụp đổ hoặc nghiêng.

Support or hold up something with props or beams.

Ví dụ
Cộng đồng hiệp sức để ủng hộ thư viện địa phương.The community came together to shore up the local library.
Tình nguyện viên đã ủng hộ sự kiện gây quỹ bằng công sức của họ.Volunteers shored up the fundraising event with their hard work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shore (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shear

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shorn

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shore

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shears

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shearing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh