Bản dịch của từ Prop trong tiếng Việt

Prop

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prop(Verb)

pɹˈɑp
pɹˈɑp
01

Đặt chân (của một người) lên vật gì đó khi đang ngồi, nằm hoặc nghiêng để nâng cao đầu gối lên mức cao hơn so với phần còn lại của cơ thể.

(transitive, usually with "up" - see prop up) To position the feet of (a person) while sitting, lying down, or reclining so that the knees are elevated at a higher level.

将(人体的)脚放在某物上,以提高膝盖的高度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chơi ở vị trí tiền đạo (prop) trong môn rugby — tức là đảm nhiệm vai trò tiền đạo cột trong pha scrum và các nhiệm vụ gần lẫn trong đội hình trước.

(intransitive) To play rugby in the prop position.

橄榄球前锋

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(ngoại động từ, đôi khi nghĩa bóng) Đỡ, chống hoặc hỗ trợ để giữ cho vật gì đó không đổ, không sập; cũng có thể dùng nghĩa bóng là hỗ trợ, củng cố ý tưởng, kế hoạch.

(transitive, sometimes figurative) To support or shore up something.

支撑,支持

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Prop (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Prop

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Propped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Propped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Props

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Propping

Prop(Noun)

pɹˈɑp
pɹˈɑp
01

Một vật được đặt dựa vào hoặc đặt dưới vật khác để chống đỡ, giữ cho vật đó không đổ hoặc giữ ở vị trí; bất kỳ thứ gì có tác dụng trợ lực hoặc nâng đỡ.

An object placed against or under another, to support it; anything that supports.

支撑物;支持的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(bóng bầu dục) Một vị trí trong đội hình scrum: cầu thủ đứng ở hai bên hooker, chịu trách nhiệm chống đỡ và đẩy trong pha tranh bóng. Thường gọi là tiền đạo cột hoặc tiền đạo bên cạnh hooker.

(rugby) The player on either side of the hooker in a scrum.

橄榄球中的前锋,负责在争球中支撑和推动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong ngữ cảnh trò chơi ‘props’ (thường là một trò chơi dùng vỏ sò), “prop” chỉ một trong những chiếc vỏ sò được dùng làm vật chơi hoặc vật đối tượng trong trò chơi.

Any of the seashells in the game of props.

游戏中的贝壳

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Prop (Noun)

SingularPlural

Prop

Props

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ