Anh - Việt

Bản dịch của từ Reclining trong tiếng Việt

reclining

VerbAdjective

reclining (Verb)

/ɹiklˈɑɪnɪŋ/
/ɹɪklˈɑɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Ngả người hoặc nằm dựa ra sau, để cơ thể tựa lên một bề mặt hỗ trợ (như ghế, ghế bành hoặc giường).

to lean or lie back with the body resting on a supporting surface.

Ví dụ
Cô ấy đã nằm nghỉ trên ghế sofa trong sự kiện xã hội.She was reclining on the sofa during the social event.
Các khách mời đã nằm nghỉ thoải mái trên ghế sofa.The guests were reclining comfortably on the lounge chairs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

reclining (Adjective)

/ɹiklˈɑɪnɪŋ/
/ɹɪklˈɑɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

dựa, ngả người hoặc nằm ngả về phía sau ở tư thế thư giãn

leaning or lying back in a relaxed position.

Ví dụ
Cái ghế nằm trong phòng khách rất thoải mái.The reclining chair in the living room is very comfortable.
Cô ấy thích nằm dài trên ghế sofa khi xem TV.She enjoys reclining on the sofa while watching TV.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh