Bản dịch của từ Reclining trong tiếng Việt

Reclining

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reclining(Verb)

ɹiklˈɑɪnɪŋ
ɹɪklˈɑɪnɪŋ
01

Ngả người hoặc nằm dựa ra sau, để cơ thể tựa lên một bề mặt hỗ trợ (như ghế, ghế bành hoặc giường).

To lean or lie back with the body resting on a supporting surface.

向后靠或躺,身体依靠在支撑物上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Reclining(Adjective)

ɹiklˈɑɪnɪŋ
ɹɪklˈɑɪnɪŋ
01

Dựa, ngả người hoặc nằm ngả về phía sau ở tư thế thư giãn

Leaning or lying back in a relaxed position.

躺着放松

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ