scrum
scrum (Noun)
Nghĩa 01
Trong bóng bầu dục, một đội hình có trật tự để bắt đầu lại trận đấu, trong đó các cầu thủ hàng trước khoá tay và cúi đầu rồi đẩy về phía trước chống lại đội đối phương; bóng được ném vào giữa đội hình (scrum) và các cầu thủ cố gắng giành bóng bằng cách đá bóng về phía sau về phía đội mình.
An ordered formation of players used to restart play in which the forwards of a team form up with arms interlocked and heads down and push forward against a similar group from the opposing side The ball is thrown into the scrum and the players try to gain possession of it by kicking it backwards towards their own side.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của scrum (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
scrum | scrums |
scrum (Verb)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Scrum là một phương pháp quản lý dự án linh hoạt, chủ yếu được áp dụng trong lĩnh vực phát triển phần mềm. Phương pháp này nhấn mạnh sự hợp tác trong nhóm và việc phân chia công việc thành các giai đoạn ngắn, gọi là "sprint". Trong khi "scrum" có thể được sử dụng trong cả Tiếng Anh Anh và Tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt rõ rệt về nghĩa hay cách viết, cách phát âm có thể khác biệt đôi chút giữa hai vùng, với người Anh có thể nhấn mạnh âm đầu hơn so với người Mỹ.