Bản dịch của từ Scrum trong tiếng Việt
Scrum
Noun [U/C]

Scrum(Noun)
skrˈʌm
ˈskrəm
Ví dụ
Ví dụ
03
Phương pháp quản lý dự án, đặc biệt trong phát triển phần mềm, trong đó nhóm làm việc cùng nhau qua các chu kỳ lặp lại.
This is a project management approach, especially in software development, where a team works collaboratively through iterative cycles.
这是一种项目管理方法,尤其在软件开发中,强调团队成员按照迭代周期协同工作。
Ví dụ
