restart
Noun CountableVerb
restart (Noun Countable)
/rˈɛstɑːt/
/ˈrɛstɑrt/
AI
Ví dụ
Diễn đàn trực tuyến của trường cần khởi động lại sau khi khảo sát của Maya làm hệ thống sập.The school’s online forum needed a restart after Maya’s survey crashed.
Trang mạng cộng đồng không cần khởi động lại trong cuộc tranh luận hôm thứ Ba.The community website did not need a restart during Tuesday’s debate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sau chiến dịch thất bại, Maya gọi dự án cộng đồng là một sự bắt đầu lại.After the failed campaign, Maya called the community project a restart.
Câu lạc bộ thanh niên không xem thất bại trong cuộc bầu cử là một sự bắt đầu lại.The youth club did not see the election defeat as a restart.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
restart (Verb)
/rˈɛstɑːt/
/ˈrɛstɑrt/
AI
Ví dụ
Sau một thời gian tạm dừng, các nhóm cộng đồng khởi động lại cuộc thảo luận về lãng phí thực phẩm.After a short pause, community groups restart discussions about food waste.
Câu lạc bộ thanh niên không khởi động lại cuộc họp sau sự cố mất điện.The youth club did not restart its meeting after the power failure.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
khởi động lại máy tính, máy móc hoặc hệ thống, nhất là sau khi nó đã dừng hoặc tắt
to start a computer machine or system again especially after it has stopped or been turned off
Ví dụ
Sau khi bảng khảo sát bị treo, Maria sẽ khởi động lại máy tính bảng trước khi phát biểu.After the survey froze, Maria will restart the tablet before speaking.
Ứng dụng cộng đồng đã không khởi động lại sau diễn đàn thanh niên hôm thứ Bảy.The community app did not restart after Saturday's youth forum.
Từ tiếng Việt gần nghĩa