Bản dịch của từ Restart trong tiếng Việt

Restart

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Restart(Noun)

ˈriˌstɑrt
ˈriˌstɑrt
01

Một khởi đầu mới; sự bắt đầu lại sau khi dừng hoặc thay đổi trước đó.

A new start or beginning.

Ví dụ

Restart(Verb)

ɹistˈɑɹt
ɹistˈɑɹt
01

Bắt đầu lại; làm cho điều gì đó khởi động một lần nữa sau khi đã dừng hoặc tắt.

Start again.

Ví dụ

Dạng động từ của Restart (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Restart

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Restarted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Restarted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Restarts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Restarting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh