Bản dịch của từ Restart trong tiếng Việt
Restart
Noun CountableVerb

Restart (Noun Countable)
rˈɛstɑːt
ˈrɛstɑrt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Restart (Verb)
rˈɛstɑːt
ˈrɛstɑrt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khởi động lại máy tính, máy móc hoặc hệ thống, nhất là sau khi nó đã dừng hoặc tắt
To start a computer machine or system again especially after it has stopped or been turned off
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
