Anh - Việt

Bản dịch của từ Restart trong tiếng Việt

restart

Noun CountableVerb

restart (Noun Countable)

/rˈɛstɑːt/
/ˈrɛstɑrt/
AI

Nghĩa 01

việc khởi động lại máy tính, máy móc hoặc hệ thống

an act of starting a computer machine or system again

Ví dụ
Diễn đàn trực tuyến của trường cần khởi động lại sau khi khảo sát của Maya làm hệ thống sập.The school’s online forum needed a restart after Maya’s survey crashed.
Trang mạng cộng đồng không cần khởi động lại trong cuộc tranh luận hôm thứ Ba.The community website did not need a restart during Tuesday’s debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một lần thử lại hoặc một sự khởi đầu mới sau khi việc gì đó đã dừng hay thất bại

a new attempt or a new beginning after something has stopped or failed

Ví dụ
Sau chiến dịch thất bại, Maya gọi dự án cộng đồng là một sự bắt đầu lại.After the failed campaign, Maya called the community project a restart.
Câu lạc bộ thanh niên không xem thất bại trong cuộc bầu cử là một sự bắt đầu lại.The youth club did not see the election defeat as a restart.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

restart (Verb)

/rˈɛstɑːt/
/ˈrɛstɑrt/
AI

Nghĩa 01

bắt đầu làm lại một việc từ đầu hoặc sau khi bị tạm dừng, thất bại hay gián đoạn

to begin doing something again from the beginning or after a pause failure or interruption

Ví dụ
Sau một thời gian tạm dừng, các nhóm cộng đồng khởi động lại cuộc thảo luận về lãng phí thực phẩm.After a short pause, community groups restart discussions about food waste.
Câu lạc bộ thanh niên không khởi động lại cuộc họp sau sự cố mất điện.The youth club did not restart its meeting after the power failure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

khởi động lại máy tính, máy móc hoặc hệ thống, nhất là sau khi nó đã dừng hoặc tắt

to start a computer machine or system again especially after it has stopped or been turned off

Ví dụ
Sau khi bảng khảo sát bị treo, Maria sẽ khởi động lại máy tính bảng trước khi phát biểu.After the survey froze, Maria will restart the tablet before speaking.
Ứng dụng cộng đồng đã không khởi động lại sau diễn đàn thanh niên hôm thứ Bảy.The community app did not restart after Saturday's youth forum.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh