Bản dịch của từ Restart trong tiếng Việt

Restart

Noun CountableVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Restart (Noun Countable)

rˈɛstɑːt
ˈrɛstɑrt
01

Việc khởi động lại máy tính, máy móc hoặc hệ thống

An act of starting a computer machine or system again

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một lần thử lại hoặc một sự khởi đầu mới sau khi việc gì đó đã dừng hay thất bại

A new attempt or a new beginning after something has stopped or failed

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Restart (Verb)

rˈɛstɑːt
ˈrɛstɑrt
01

Bắt đầu làm lại một việc từ đầu hoặc sau khi bị tạm dừng, thất bại hay gián đoạn

To begin doing something again from the beginning or after a pause failure or interruption

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khởi động lại máy tính, máy móc hoặc hệ thống, nhất là sau khi nó đã dừng hoặc tắt

To start a computer machine or system again especially after it has stopped or been turned off

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa