infringement
infringement (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Hành vi xâm phạm hoặc vi phạm một quyền, lãnh thổ hoặc tài sản của người khác; nghĩa là can thiệp, chiếm dụng hoặc làm tổn hại tới quyền lợi hoặc không gian thuộc về người khác.
An encroachment on a right a person a territory or a property.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của infringement (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
infringement | infringements |
Kết hợp từ của infringement (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
vi phạm bản quyền copyright infringement | Vi phạm bản quyền là bất hợp pháp ở tất cả các quốc gia. Copyright infringement is illegal in all countries. |
vi phạm có thể xảy ra possible infringement | Vi phạm quyền riêng tư có thể dẫn đến hậu quả pháp lý. Possible infringement of privacy can lead to legal consequences. |
vi phạm nghiêm trọng serious infringement | Vi phạm nghiêm trọng về quyền riêng tư xảy ra trong vụ rò rỉ dữ liệu 2023. The serious infringement of privacy occurred during the 2023 data breach. |
vi phạm được cho là alleged infringement | Vi phạm bị cáo buộc được báo cáo bởi nền tảng truyền thông xã hội. The alleged infringement was reported by the social media platform. |
vi phạm hiến pháp unconstitutional infringement | Sự vi phạm hiến pháp của luật đối với tự do ngôn luận làm tắc nghẽn cuộc trò chuyện công cộng. The law's unconstitutional infringement on free speech stifles public discourse. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Infringement" là thuật ngữ pháp lý dùng để chỉ hành vi xâm phạm quyền lợi hay quyền sở hữu trí tuệ, chẳng hạn như bản quyền, nhãn hiệu hoặc bằng sáng chế. Từ này đồng nhất trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, tuy nhiên, trên thực tế, tiếng Anh Mỹ có thể sử dụng "infringement" nhiều hơn trong bối cảnh thương mại và công nghệ. Hành vi này thường dẫn đến tranh chấp pháp lý, đòi hỏi các biện pháp khắc phục để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của bên bị xâm phạm.