Bản dịch của từ Ordinarily trong tiếng Việt

Ordinarily

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ordinarily (Adverb)

ɔɹdənˈɛɹəli
ɑɹdˈnɛɹəli
01

Một cách thông thường, như thường lệ; không có gì đặc biệt hoặc khác thường.

In the usual manner unexceptionally.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thường thì; theo quy luật chung; thường xảy ra trong hầu hết các trường hợp.

Usually or as a general rule commonly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Theo thói quen hoặc quy tắc thông thường; theo cách mà thường xảy ra trong thực tế (một việc được xem là bình thường, không có gì khác lạ).

Obsolete In accordance with normal custom or routine as a matter of established occurrence.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ