Bản dịch của từ Throne trong tiếng Việt

Throne

Noun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Throne (Noun Countable)

θrˈəʊn
ˈθroʊn
01

Chiếc ghế trang trọng, thường được trang trí cầu kỳ, dành cho vua, nữ hoàng hoặc người cai trị sử dụng trong các nghi lễ.

A special often elaborate chair used by a king queen or other ruler on ceremonial occasions

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Địa vị, quyền lực hoặc quyền cai trị của một vị vua hay nữ hoàng.

The position authority or power of a king or queen

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ngôi vị hoặc chỗ ngự của Thượng đế, thần linh hay đấng cai quản trên trời theo một số tôn giáo.

In some religions the seat or position of God a god or a heavenly ruler

Ví dụ
04

Ngai vàng đế chế

Imperial throne

Ví dụ
05

Ngai vàng bỏ trống

Empty throne

Ví dụ
06

Ngai vàng bỏ trống

Vacant throne

Ví dụ
07

Ngai vàng

Royal throne

Ví dụ
08

Ngai giáo hoàng

Papal throne

Ví dụ
09

Từ bỏ ngai vàng

Give up throne

Ví dụ
10

Kế vị ngai vàng

Inherit throne

Ví dụ
11

Lên ngôi

Gain throne

Ví dụ
12

Giành lại ngai vàng

Reclaim throne

Ví dụ
13

Thoái vị

Abdicate throne

Ví dụ
14

Lên ngôi kế vị

Succeed to throne

Ví dụ
15

Lên ngôi

Come to throne

Ví dụ
16

Chiếm đoạt ngai vàng

Usurp throne

Ví dụ
17

Lên ngôi

Assume throne

Ví dụ
18

Nằm trong danh sách kế vị ngai vàng

Be in line to throne

Ví dụ
19

Lên ngôi

Ascend throne

Ví dụ
20

Tranh giành ngai vàng

Claim throne

Ví dụ
21

Giành lại ngai vàng

Regain throne

Ví dụ
22

Lật đổ ai đó khỏi ngai vàng

Topple somebody from throne

Ví dụ
23

Khôi phục ngai vàng cho ai đó

Restore somebody to throne

Ví dụ
24

Lên ngôi

Occupy throne

Ví dụ
25

Đưa ai đó lên ngôi

Put somebody on throne

Ví dụ
26

Chiếm ngai vàng

Seize throne

Ví dụ
27

Lên ngôi

Take throne

Ví dụ
28

Mất ngôi

Lose throne

Ví dụ
29

Từ bỏ ngai vàng

Renounce throne

Ví dụ
30

Ngự trên ngai vàng

On the throne

Ví dụ
31

Người tranh giành ngai vàng

A claimant to the throne

Ví dụ
32

Quyền kế vị ngai vàng của ai đó

Somebody's right to the throne

Ví dụ
33

Việc kế vị ngai vàng

The succession to the throne

Ví dụ
34

Nhân vật quyền lực đứng sau ngai vàng

The power behind the throne

Ví dụ
35

Người thừa kế ngai vàng

An heir to the throne

Ví dụ
36

Tuyên bố chủ quyền ngai vàng của ai đó

Somebody's claim to the throne

Ví dụ
37

Một người tranh ngôi

A pretender to the throne

Ví dụ
38

Việc ai đó lên ngôi

Somebody's accession to the throne

Ví dụ