Bản dịch của từ Modest trong tiếng Việt
Modest
Adjective

Modest(Adjective)
mˈəʊdəst
ˈmoʊdəst
01
Có thái độ hoặc thể hiện sự khiêm tốn, đánh giá vừa phải về giá trị, tầm quan trọng của bản thân.
It is to have or show a modest estimate of one's own value, importance, and so on.
含蓄地表达自己对价值、重要性等方面的谦逊估计。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Ngoại hình đơn giản, không gây chú ý và không khoe khoang.
It appears modest or humble, without showing off.
外表谦虚朴实,不张扬。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
