ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Modest
Không cho rằng mình tốt hơn, quan trọng hơn hoặc giỏi hơn người khác
Not thinking that you are better more important or more capable than other people
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Không lớn, đắt tiền, nổi bật hoặc quá mức; có quy mô hay mức độ vừa phải và hạn chế
Not large expensive impressive or extreme fairly small or limited
(về quần áo hoặc cách cư xử) không nhằm phô bày cơ thể, gợi sự chú ý tình dục hoặc gây ngượng ngùng
Of clothing or behaviour not intended to attract sexual attention or cause embarrassment