Bản dịch của từ Decent trong tiếng Việt

Decent

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decent(Adjective)

dˈisn̩t
dˈisn̩t
01

Đáp ứng các chuẩn mực chung về hành vi đứng đắn, lịch sự hoặc đạo đức; không quá tệ, đáng tôn trọng hoặc chấp nhận được trong xã hội.

Conforming with generally accepted standards of respectable or moral behaviour.

Ví dụ
02

Đạt mức chấp nhận được; tạm ổn, vừa ý (không xuất sắc nhưng đủ tốt để chấp nhận).

Of an acceptable standard; satisfactory.

Ví dụ

Dạng tính từ của Decent (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Decent

Đúng

More decent

Tươm hơn

Most decent

Tốt nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ