Anh - Việt

Bản dịch của từ Stiffen trong tiếng Việt

stiffen

Verb

stiffen (Verb)

/stˈɪfnz/
/stˈɪfnz/
AI

Nghĩa 01

làm cho cứng, trở nên cứng hoặc cứng lại (về vật, cơ thể hoặc vật liệu).

make or become stiff or rigid.

Ví dụ
Cô ấy cứng lại khi nói về quá khứ của mình.She stiffens when talking about her past experiences.
Anh ấy không cứng lại trong các cuộc trò chuyện thân thiện.He doesn't stiffen during friendly conversations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stiffen (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stiffen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stiffened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stiffened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stiffens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stiffening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh