Anh - Việt

Bản dịch của từ Glazing trong tiếng Việt

glazing

NounVerb

glazing (Noun)

/glˈeɪzɪŋ/
/glˈeɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Danh từ chỉ hành động hoặc quá trình phủ lớp bóng, phủ kính hoặc hoàn thiện bề mặt (ví dụ: phủ lớp men lên gốm, phủ kính vào cửa sổ) hoặc một lần làm như vậy.

gerund The act or process of glazing or an instance thereof.

Ví dụ
Việc tráng men tăng cường sự xuất hiện của các tòa nhà.Glazing enhances the appearance of buildings.
Một số người không thích việc tráng men vì tính chất phản chiếu của nó.Some people dislike glazing due to its reflective nature.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trong kiến trúc, 'glazing' chỉ toàn bộ hệ thống cửa sổ hoặc các phần kính bao quanh tòa nhà (các tấm kính, khung kính và lắp đặt kính).

architecture All the windows of a building.

Ví dụ
Lớp kính của tòa nhà văn phòng mới là hiệu quả về năng lượng.The glazing of the new office building is energy-efficient.
Căn nhà cũ không có lớp kính, khiến nó lạnh vào mùa đông.The old house has no glazing, making it cold in winter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Vật liệu hoặc lớp phủ dùng để tráng men, phủ bóng hoặc làm kín bề mặt (thường trên gốm sứ, kính hoặc cửa sổ).

The material used in such act or process glaze.

Ví dụ
Lớp phủ trên cửa sổ phản ánh ánh nắng mặt trời đẹp mắt.The glazing on the windows reflected the sunlight beautifully.
Ngôi nhà với lớp phủ vỡ trông cũ kỹ và bị bỏ hoang.The house with broken glazing looked old and neglected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

glazing (Verb)

/glˈeɪzɪŋ/
/glˈeɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “glaze”: chỉ hành động phủ một lớp men, lớp bóng hoặc lớp kính mỏng lên bề mặt (ví dụ phủ men lên đồ gốm, phủ lớp bóng lên bánh hoặc kính lên cửa sổ).

present participle and gerund of glaze.

Ví dụ
Nghệ sĩ đang sơn men gốm bằng sơn màu sắc.The artist was glazing the pottery with colorful paints.
Cô tránh sơn men cửa sổ để giữ yên tĩnh trong nhà.She avoided glazing the windows to maintain privacy in her home.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của glazing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

glaze

V2

Quá khứ đơn

Past simple

glazed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

glazed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

glazes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

glazing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh