Bản dịch của từ Stiffening trong tiếng Việt

Stiffening

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stiffening(Noun)

stˈɪfənɪŋ
stˈɪfnɪŋ
01

Quá trình làm cho trở nên cứng hơn hoặc trở nên khó uốn/cong; hành động khiến vật, bộ phận cơ thể hoặc chất liệu trở nên cứng hơn.

The process or action of making or becoming stiff or stiffer.

变硬的过程或行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Stiffening(Verb)

stˈɪfənɪŋ
stˈɪfnɪŋ
01

Làm cho cứng lại hoặc trở nên cứng hơn (về vật chất hoặc cơ thể). Ví dụ: làm cho một vật trở nên cứng, hoặc cơ thể/khớp bị căng và cứng hơn.

Make or become stiff or stiffer.

使变硬

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Stiffening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Stiffen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Stiffened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Stiffened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Stiffens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Stiffening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ