Anh - Việt

Bản dịch của từ Retain trong tiếng Việt

retain

Verb

retain (Verb)

/ɹitˈein/
/ɹɪtˈein/
AI

Nghĩa 01

Hấp thụ và tiếp tục giữ một chất (ví dụ: vật liệu, chất lỏng hoặc hóa chất) bên trong hoặc trên bề mặt, không để nó chảy ra hoặc bay mất.

Absorb and continue to hold (a substance)

Ví dụ
Anh ấy vẫn giữ bình tĩnh trong buổi họp mặt xã hội.He retained his composure during the social gathering.
Sự kiện từ thiện nhằm thu hút sự quan tâm của các nhà tài trợ.The charity event aimed to retain the interest of donors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tiếp tục giữ hoặc nắm giữ một thứ gì đó; không để mất hoặc không trao cho người khác.

Continue to have (something); keep possession of.

Ví dụ
Điều cần thiết là phải duy trì mối quan hệ tốt với bạn bè.It is essential to retain good relationships with friends.
Cô ấy đã cố gắng giữ được vị trí chủ tịch ủy ban xã hội của mình.She managed to retain her position as the social committee chair.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Giữ lại cái gì đó ở nguyên vị trí; không để mất hoặc không để thay đổi vị trí/ trạng thái.

Keep (something) in place; hold fixed.

Ví dụ
Điều quan trọng là phải giữ lại các giá trị truyền thống trong xã hội.It is important to retain traditional values in society.
Cộng đồng đặt mục tiêu giữ lại di sản văn hóa của mình thông qua các lễ hội.The community aims to retain its cultural heritage through festivals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Giữ ai đó tiếp tục làm việc cho mình; giữ họ trong đội ngũ hoặc hợp đồng dịch vụ để họ còn phục vụ/tiếp tục làm việc cho mình.

Keep (someone) engaged in one's service.

Ví dụ
Điều quan trọng đối với các công ty là giữ chân những khách hàng trung thành của họ.It is crucial for companies to retain their loyal customers.
Tổ chức đã thực hiện các chiến lược để giữ chân nhân viên của mình.The organization implemented strategies to retain its employees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của retain (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

retain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

retained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

retained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

retains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

retaining

Kết hợp từ của retain (Verb)

VERB + retainretain + ADVERBretain + PREPOSITION
Kết hợp từ của retain
Collocation
Ví dụ

cố gắng giữ

seek to retain

Các công ty cố gắng giữ chân khách hàng qua chương trình trung thành.

Companies seek to retain customers through loyalty programs.

được quyền giữ lại

be entitled to retain

Nhân viên được quyền giữ lại các quyền lợi bảo hiểm xã hội của mình.

Employees are entitled to retain their social security benefits.

không giữ được

fail to retain

Cô ấy không giữ được thông tin trong bài thi nói IELTS.

She failed to retain the information during the IELTS speaking test.

hy vọng giữ lại

hope to retain

Nhiều cộng đồng hy vọng giữ gìn di sản văn hóa cho các thế hệ sau.

Many communities hope to retain their cultural heritage for future generations.

hăm hở muốn giữ lại

be eager to retain

Cô ấy háo hức giữ lại người theo dõi trên mạng xã hội.

She is eager to retain her social media followers.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh