Bản dịch của từ Flatten trong tiếng Việt

Flatten

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flatten (Verb)

flˈætn̩
flˈæɾn̩
01

Làm cho phẳng hoặc trở nên phẳng hơn; ép, dẹp hay san bằng bề mặt sao cho không còn nhô lên.

Make or become flat or flatter.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phá hủy hoàn toàn một toà nhà hoặc khu định cư đến mức san phẳng, không còn dấu vết; đập tan, phá sập để chỉ còn mặt bằng trống.

Raze a building or settlement to the ground.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hạ một nốt nhạc xuống một cung bán (một bán cung hay một semitone), tức là làm cho nốt đó trầm hơn một nửa bước.

Lower a note in pitch by a semitone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ