Bản dịch của từ Broke trong tiếng Việt
Broke
VerbAdjective

Broke (Verb)
bɹˈoʊk
bɹˈoʊk
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dạng quá khứ phân từ xưa/không chuẩn của động từ “break” (phá vỡ). Đây là cách dùng cổ hoặc mang tính thơ ca, ít dùng trong tiếng Anh hiện đại.
Archaic nonstandard or poetic past participle of break.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Broke (Adjective)
bɹˈoʊk
bɹˈoʊk
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trong thuật ngữ hàng hải, 'broke' (tính từ) nghĩa là bị giáng chức hoặc bị tước quân hàm/ủy nhiệm (bị mất chức vụ hoặc cấp bậc trên tàu hoặc trong lực lượng hải quân).
Nautical Demoted deprived of a commission.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
