Bản dịch của từ Broke trong tiếng Việt

Broke

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broke(Verb)

bɹˈoʊk
bɹˈoʊk
01

Dạng quá khứ đơn của động từ “break” — diễn tả hành động đã làm vỡ, làm gãy, gây hỏng trong quá khứ.

Simple past of break.

打破的过去式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dạng quá khứ phân từ xưa/không chuẩn của động từ “break” (phá vỡ). Đây là cách dùng cổ hoặc mang tính thơ ca, ít dùng trong tiếng Anh hiện đại.

Archaic nonstandard or poetic past participle of break.

过去分词的古老形式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Broke (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Break

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Broke

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Broken

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Breaks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Breaking

Broke(Adjective)

bɹˈoʊk
bɹˈoʊk
01

Tạng trạng không có tiền, túng thiếu, hết tiền (thường dùng trong cách nói thân mật)

Informal Without any money penniless.

一分钱没有

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong thuật ngữ hàng hải, 'broke' (tính từ) nghĩa là bị giáng chức hoặc bị tước quân hàm/ủy nhiệm (bị mất chức vụ hoặc cấp bậc trên tàu hoặc trong lực lượng hải quân).

Nautical Demoted deprived of a commission.

被降职

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(tính từ, cổ, bây giờ dùng thân mật) có nghĩa là 'bị hỏng' hoặc 'vỡ'; từ này hiện ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng, thường thấy trong cách nói thân mật hoặc trong văn cổ.

Archaic now informal Broken.

破损的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Broke (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Broke

Bị hỏng

More broke

Nhiều hơn vỡ

Most broke

Hầu hết bị hỏng

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ