Bản dịch của từ Sink trong tiếng Việt
Sink
VerbNoun

Sink (Verb)
sɪŋk
sˈɪŋk
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sink (Noun)
sɪŋk
sˈɪŋk
01
Danh từ chỉ một nơi đầy tệ nạn, tham nhũng hoặc suy đồi đạo đức — tức là nơi nổi tiếng về hành vi xấu, hư hỏng hoặc phạm pháp.
A place of vice or corruption.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một vùng nước nông hoặc đầm lầy nơi một con sông hoặc dòng chảy biến mất, nước thoát đi bằng cách bốc hơi hoặc ngấm xuống đất.
A pool or marsh in which a river's water disappears by evaporation or percolation.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
