Bản dịch của từ Plumbing trong tiếng Việt

Plumbing

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plumbing (Noun)

plˈʌmɪŋ
plˈʌmɪŋ
01

Một tổng Murasugi trong đó biên của mỗi đĩa dùng để thực hiện phép tổng được chia thành bốn đoạn

Countable A Murasugi sum where each disk summed along has its boundary subdivided into four segments.

Ví dụ
02

Nghĩa bóng, chỉ công việc thực tế, cụ thể và thiết thực nhằm hỗ trợ hoặc làm nền cho những công việc khác (không phải ý nghĩa về hệ thống ống nước).

Informal figurative Practical concrete work serving to support other work.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nghề sửa chữa, lắp đặt và bảo trì hệ thống ống nước (điện nước, ống cấp nước, ống thoát nước, van, vòi, bồn rửa, nhà tắm) do thợ sửa ống nước thực hiện.

The trade or occupation of a plumber.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ