Bản dịch của từ Disk trong tiếng Việt

Disk

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disk(Noun)

dɪsk
dˈɪsk
01

(trong máy tính) thiết bị lưu trữ dữ liệu dạng đĩa; có thể là đĩa mềm có thể tháo rời (floppy disk) hoặc đĩa cứng gắn cố định (hard disk) dùng để lưu trữ dữ liệu số lâu dài.

(computer hardware) Ellipsis of floppy disk - removable magnetic medium or a hard disk - fixed, persistent digital storage.

硬盘或软盘,计算机数据存储介质

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(giải phẫu) một đĩa gian đốt sống — cấu trúc dạng đĩa nằm giữa hai đốt sống, giúp giảm xóc và cho cột sống linh hoạt.

(anatomy) An intervertebral disc.

椎间盘

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(thực vật học) Phần phình ra hình vòng, hình chén ở đáy hoa hoặc quanh nhụy, nơi tiết mật hoa hoặc đôi khi mang nhị. Nói cách khác, là cấu trúc mở rộng trên đế hoa hoặc nhụy có chức năng chứa mật hoặc gắn các bộ phận sinh sản của hoa.

(botany) A ring- or cup-shaped enlargement of the flower receptacle or ovary that bears nectar or, less commonly, the stamens.

花托(植物学)

disk nghĩa là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Disk (Noun)

SingularPlural

Disk

Disks

Disk(Verb)

dɪsk
dˈɪsk
01

(hàng không, về cánh quạt máy bay) Điều khiển cánh quạt về góc cánh bằng 0°, làm cho lưỡi quạt quay thẳng mặt vào luồng khí tới để tạo lực cản lớn nhất.

(aviation, of an aircraft's propeller) To move towards, or operate at, zero blade pitch, orienting the propeller blades face-on to the oncoming airstream and maximizing the drag generated by the propeller.

(航空)将螺旋桨的叶片调整为面向气流,最大化阻力。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(trong nông nghiệp) cày bằng bừa đĩa hoặc làm xới nhẹ đất bằng dụng cụ giống bừa có đĩa để phá cục đất, làm nhỏ và thoáng đất trước khi gieo hoặc sau thu hoạch.

(agriculture) To harrow.

耕地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ