Bản dịch của từ Disk trong tiếng Việt

Disk

Noun [U/C]Verb

Disk Noun

/dɪsk/
/dˈɪsk/
01

(phần cứng máy tính) dấu chấm lửng của đĩa mềm - phương tiện từ tính có thể tháo rời hoặc đĩa cứng - bộ lưu trữ kỹ thuật số cố định, liên tục.

(computer hardware) ellipsis of floppy disk - removable magnetic medium or a hard disk - fixed, persistent digital storage.

Ví dụ

She saved the presentation on the disk.

Cô ấy đã lưu bài thuyết trình vào đĩa.

The disk was full of important files.

Đĩa chứa đầy các tập tin quan trọng.

02

(giải phẫu) đĩa đệm

(anatomy) an intervertebral disc

Ví dụ

The herniated disk caused severe back pain.

Thoát vị đĩa đệm gây đau lưng dữ dội.

MRI showed a bulging disk in the lumbar spine.

MRI cho thấy đĩa đệm phồng lên ở cột sống thắt lưng.

03

(thực vật học) sự phóng to hình vòng hoặc hình chén của ổ chứa hoa hoặc bầu nhụy chứa mật hoa hoặc, ít phổ biến hơn là nhị hoa.

(botany) a ring- or cup-shaped enlargement of the flower receptacle or ovary that bears nectar or, less commonly, the stamens.

Ví dụ

The disk of the flower attracted many bees with its nectar.

Đĩa hoa thu hút nhiều con ong bằng mật hoa của nó.

The disk of the plant was colorful and served as a pollinator.

Đĩa của cây có nhiều màu sắc và đóng vai trò là vật thụ phấn.

Kết hợp từ của Disk (Noun)

CollocationVí dụ

Cd-rom disk

Đĩa cd-rom

Do you have the cd-rom disk with the social studies materials?

Bạn có đĩa cd-rom chứa tài liệu về xã hội không?

Computer disk

Đĩa cứng

Do you have a computer disk to save your ielts writing?

Bạn có một ổ đĩa máy tính để lưu bài viết ielts của bạn không?

Hard disk

Ổ cứng

My hard disk crashed during the ielts writing exam.

Ổ cứng của tôi bị hỏng trong kỳ thi viết ielts.

Blank disk

Ổ đĩa trắng

I forgot to bring a blank disk for the presentation.

Tôi quên mang thẻ trắng cho buổi thuyết trình.

Backup disk

Ổ đĩa sao lưu

Do you have a backup disk for your ielts writing files?

Bạn có đĩa dự phòng cho tệp viết ielts của mình không?

Disk Verb

/dɪsk/
/dˈɪsk/
01

(hàng không, cánh quạt của máy bay) để di chuyển về phía trước hoặc vận hành ở bước cánh bằng 0, hướng mặt cánh quạt vào luồng không khí đang tới và tối đa hóa lực cản do cánh quạt tạo ra.

(aviation, of an aircraft's propeller) to move towards, or operate at, zero blade pitch, orienting the propeller blades face-on to the oncoming airstream and maximizing the drag generated by the propeller.

Ví dụ

The pilot decided to disk the propeller to slow down the plane.

Phi công quyết định quay đĩa cánh quạt để máy bay giảm tốc độ.

During the emergency landing, the pilot had to disk the aircraft.

Trong quá trình hạ cánh khẩn cấp, phi công đã phải quay đĩa máy bay.

02

(nông nghiệp) để bừa.

(agriculture) to harrow.

Ví dụ

Farmers disk the soil before planting crops.

Nông dân xới đất trước khi trồng trọt.

John disks the field to prepare it for cultivation.

John xới đất trên ruộng để chuẩn bị cho việc canh tác.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Trung bình
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Disk

Không có idiom phù hợp