Anh - Việt

Bản dịch của từ Persistent trong tiếng Việt

persistent

Adjective

persistent (Adjective)

/pɚsˈɪstn̩t/
/pəɹsˈɪstn̩t/
AI

Nghĩa 01

(về một bộ phận của động vật hoặc thực vật, ví dụ sừng, lá...) vẫn còn bám, không rụng như bình thường; tồn tại ở vị trí gắn thay vì rụng đi.

of a part of an animal or plant such as a horn leaf etc remaining attached instead of falling off in the normal manner.

Ví dụ
Những nỗ lực kiên trì của cô trong công việc tình nguyện đã gây ấn tượng với các nhà lãnh đạo cộng đồng.Her persistent efforts in volunteering impressed the community leaders.
Những tin đồn dai dẳng về tham nhũng của thị trưởng gây ra sự bất ổn trong thị trấn.The persistent rumors about the mayor's corruption caused unrest in town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tiếp tục tồn tại hoặc xảy ra trong một khoảng thời gian dài; không dễ biến mất hay dứt đi.

Continuing to exist or occur over a prolonged period.

Ví dụ
Cô ấy là một người ủng hộ kiên trì cho các nguyên nhân công bằng xã hội.She is a persistent advocate for social justice causes.
Mặc dù gặp phải trở ngại, anh ta đã thể hiện sự quyết tâm kiên trì để giúp cộng đồng.Despite facing obstacles, he showed persistent determination to help the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Kiên trì, bền bỉ: tiếp tục giữ vững ý kiến hoặc hành động dù gặp khó khăn hoặc bị phản đối.

Continuing firmly or obstinately in an opinion or course of action in spite of difficulty or opposition.

Ví dụ
Cô ấy là một người ủng hộ kiên định cho các nguyên nhân công bằng xã hội.She is a persistent advocate for social justice causes.
Mặc cho thất bại, anh ấy vẫn kiên trì trong công việc cộng đồng của mình.Despite setbacks, he remains persistent in his community work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của persistent (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

persistent

bền bỉ

more persistent

bền bỉ hơn

most persistent

bền bỉ nhất

Kết hợp từ của persistent (Adjective)

ADVERB + persistentVERB + persistent
Kết hợp từ của persistent
Collocation
Ví dụ

khá kiên trì

quite persistent

Cô ấy rất kiên trì trong việc tổ chức sự kiện từ thiện.

She was quite persistent in organizing charity events.

cực kỳ kiên trì

extremely persistent

Cô ấy rất kiên trì trong việc tổ chức sự kiện từ thiện.

She was extremely persistent in organizing charity events.

đáng chú ý và kiên định

remarkably persistent

Công việc từ thiện của cô ấy rất kiên trì trong việc giúp đỡ người vô gia cư.

Her charity work is remarkably persistent in helping the homeless.

cực kỳ kiên trì

incredibly persistent

Cô ấy rất kiên trì trong việc tổ chức sự kiện từ thiện.

She was incredibly persistent in organizing charity events.

tương đối kiên trì

rather persistent

Những nỗ lực khá kiên trì của cô ấy trong công việc tình nguyện đã tạo ra một tác động đáng kể.

Her rather persistent efforts in volunteering made a significant impact.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh