Bản dịch của từ Persistent trong tiếng Việt

Persistent

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Persistent(Adjective)

pɚsˈɪstn̩t
pəɹsˈɪstn̩t
01

Kiên trì, bền bỉ: tiếp tục giữ vững ý kiến hoặc hành động dù gặp khó khăn hoặc bị phản đối.

Continuing firmly or obstinately in an opinion or course of action in spite of difficulty or opposition.

坚定不移,持续不懈

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(về một bộ phận của động vật hoặc thực vật, ví dụ sừng, lá...) vẫn còn bám, không rụng như bình thường; tồn tại ở vị trí gắn thay vì rụng đi.

Of a part of an animal or plant such as a horn leaf etc remaining attached instead of falling off in the normal manner.

如角、叶等部位仍附着而不落

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tiếp tục tồn tại hoặc xảy ra trong một khoảng thời gian dài; không dễ biến mất hay dứt đi.

Continuing to exist or occur over a prolonged period.

持续存在或发生

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Persistent (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Persistent

Bền bỉ

More persistent

Bền bỉ hơn

Most persistent

Bền bỉ nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ