Bản dịch của từ Horn trong tiếng Việt
Horn
Noun [U/C]

Horn(Noun)
hˈɔːn
ˈhɔrn
01
Cái kèn có hình dáng như chiếc kèn trumpet, làm bằng kim loại, thường được sử dụng trong dàn nhạc giao hưởng và các ban nhạc diễu hành.
The trumpetlike musical instrument made of metal used in orchestras and marching bands
Ví dụ
Ví dụ
