Bản dịch của từ Horn trong tiếng Việt

Horn

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Horn(Noun)

hˈɔːn
ˈhɔrn
01

Cái kèn có hình dáng như chiếc kèn trumpet, làm bằng kim loại, thường được sử dụng trong dàn nhạc giao hưởng và các ban nhạc diễu hành.

The trumpetlike musical instrument made of metal used in orchestras and marching bands

Ví dụ
02

Một thiết bị phát ra âm thanh lớn thường được sử dụng trong các phương tiện giao thông.

A device that makes a loud sound often used in vehicles

Ví dụ
03

Một sự phát triển cứng, vĩnh viễn thường cong và nhọn, có thể thấy ở nhiều loại động vật.

A hard permanent outgrowth often curved and pointed found in a variety of animals

Ví dụ