Bản dịch của từ Horn trong tiếng Việt

Horn

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Horn (Noun)

hˈɔɹn
hɑɹn
01

Một phần phát triển cứng, tồn tại vĩnh viễn, thường cong và nhọn, mọc ở đầu của động vật như bò, cừu, dê, hươu cao cổ... gồm lõi xương bên trong được bao bọc bởi da sừng (màng sừng).

A hard permanent outgrowth, often curved and pointed, found in pairs on the heads of cattle, sheep, goats, giraffes, etc. and consisting of a core of bone encased in keratinized skin.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một thiết bị phát ra tiếng để cảnh báo hoặc báo hiệu (ví dụ: còi xe, kèn báo hiệu).

A device sounding a warning or other signal.

horn
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chất liệu cấu tạo sừng (vật liệu cứng, keratin) – phần vật chất tạo nên sừng của động vật.

The substance of which horns are composed.

Ví dụ
04

Một nhạc cụ hơi có dạng nón hoặc cuộn xoắn, ban đầu làm từ sừng động vật (ngày nay thường bằng đồng thau), người chơi thổi bằng cách rung môi để tạo âm.

A wind instrument, conical in shape or wound into a spiral, originally made from an animal horn (now typically brass) and played by lip vibration.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một vật nhô ra có hình dạng giống sừng (hình nón hoặc ống thuôn), thường cứng và nhọn ở đầu; cũng dùng để chỉ bộ phận dạng sừng trên đầu động vật hoặc các đồ vật có hình dáng tương tự.

A horn-shaped projection or object.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Horn (Verb)

hˈɔɹn
hɑɹn
01

(về một con vật) húc hoặc chọc bằng sừng, dùng sừng đâm hoặc húc vào vật khác hoặc vào ai đó.

(of an animal) butt or gore with the horns.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong bối cảnh này, “horn” (động từ) nghĩa là không chung thủy với vợ/chồng, ngoại tình, cắm sừng người kia.

Be unfaithful to (one's husband or wife)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ