Anh - Việt

Bản dịch của từ Obstinately trong tiếng Việt

obstinately

Adverb

obstinately (Adverb)

/əbstˈɛnətli/
/əbstˈɛnətli/
AI

Nghĩa 01

Một cách bướng bỉnh, ngoan cố; thực hiện hành động với thái độ không chịu thay đổi ý kiến hoặc không chịu nghe lời người khác.

In an obstinate manner.

Ví dụ
Cô ấy cứng đầu từ chối thay đổi quyết định về dự án.She obstinately refused to change her mind about the project.
Mặc dù có bằng chứng, anh ta cứng đầu giữ vững niềm tin lỗi thời của mình.Despite the evidence, he obstinately held onto his outdated beliefs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh