Bản dịch của từ Plumber trong tiếng Việt

Plumber

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plumber (Noun)

plˈʌmɚ
plˈʌməɹ
01

Người lắp và sửa chữa đường ống, phụ kiện và các thiết bị khác của hệ thống cấp nước, vệ sinh hoặc sưởi ấm.

A person who fits and repairs the pipes fittings and other apparatus of water supply sanitation or heating systems.

Ví dụ

The plumber fixed the leak in the kitchen sink.

Thợ sửa ống nước đã sửa chỗ rò rỉ ở bồn rửa chén.

Our neighbor hired a plumber to install a new shower.

Hàng xóm của chúng tôi thuê một thợ sửa ống nước để lắp đặt một cái vòi sen mới.

The plumbing company sent a skilled plumber to our house.

Công ty sửa ống nước đã gửi một thợ sửa ống nước tài năng đến nhà chúng tôi.

Dạng danh từ của Plumber (Noun)

SingularPlural

Plumber

Plumbers

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Plumber cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Trung bình
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 02/02/2023
[...] With the current lack of qualified workers such as electricians and it is argued that more people should be encouraged to take part in vocational training rather than academic study [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 02/02/2023
Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 2 dạng Agree or Disagree
[...] While many people go to university for academic study, more people should be encouraged to do vocational training because there is a lack of qualified workers such as electricians and [...]Trích: Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 2 dạng Agree or Disagree

Idiom with Plumber

Không có idiom phù hợp