Anh - Việt

Bản dịch của từ Plumber trong tiếng Việt

plumber

Noun

plumber (Noun)

/plˈʌmɚ/
/plˈʌməɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người chuyên lắp đặt, sửa chữa các ống nước, phụ kiện và thiết bị liên quan đến hệ thống cấp nước, vệ sinh hoặc sưởi ấm trong nhà hoặc tòa nhà.

Người chuyên lắp đặt, sửa chữa các ống nước, phụ kiện và thiết bị liên quan đến hệ thống cấp nước, vệ sinh hoặc sưởi ấm trong nhà hoặc tòa nhà.

A person who fits and repairs the pipes fittings and other apparatus of water supply sanitation or heating systems.

Ví dụ
Thợ sửa ống nước đã sửa chỗ rò rỉ ở bồn rửa chén.The plumber fixed the leak in the kitchen sink.
Hàng xóm của chúng tôi thuê một thợ sửa ống nước để lắp đặt một cái vòi sen mới.Our neighbor hired a plumber to install a new shower.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của plumber (Noun)

SingularPlural

plumber

plumbers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh