Bản dịch của từ Flatly trong tiếng Việt

Flatly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flatly(Adverb)

flˈætli
flˈætli
01

Một cách dứt khoát và chắc chắn, nói hoặc phản đối mà không để lại nghi ngờ; thẳng thừng, kiên quyết.

In a definite manner in a manner showing complete certainty.

明确地,毫不含糊地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả hành động hoặc trạng thái theo cách bằng phẳng, phẳng lì, không có gợn, không nghiêng; tức là nằm hoặc đặt ở trạng thái phẳng, thẳng, ngang.

In a physically flat or level manner.

平坦地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Diễn tả hành động hoặc cách nói không có cảm xúc, thẳng thừng, lạnh lùng; nói hoặc phản ứng một cách dứt khoát và khách quan, không bộc lộ tình cảm.

In a manner that shows no emotion.

毫无感情地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ