Anh - Việt

Bản dịch của từ Peremptory trong tiếng Việt

peremptory

Adjective

peremptory (Adjective)

/pɚˈɛmptɚi/
/pəɹˈɛmptəɹi/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả thái độ hoặc cách ra lệnh/đòi hỏi một cách cưỡng bức, khắt khe, bắt buộc phải được chú ý hoặc vâng lời ngay lập tức; có giọng ra lệnh hống hách, không chấp nhận phản bác.

Insisting on immediate attention or obedience especially in a brusquely imperious way.

Ví dụ
Giọng điệu quyết đoán của quản lý đã làm im lặng mọi cuộc thảo luận trong cuộc họp.The manager's peremptory tone silenced all discussions during the meeting.
Giám đốc đã không ra lệnh quyết đoán cho sự kiện.The director did not give a peremptory order for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh